So sánh tính năng iPhone 7 và iPhone 7 Plus với các đời iPhone trước

iPhone 7, iPhone 7 Plus đứng cạnh iPhone 6s/6s Plus và iPhone SE

 iPhone 7 và iPhone 7 Plus ra mắt với không nhiều thay đổi ngoại hình mà tập trung vào nâng cấp phần cứng và các tính năng bên trong. Kul Tech xin gửi đến bạn đọc các bảng so sánh những sự khác biệt rõ nét của iPhone 7/7Plus so với iPhone SE, iPhone 6s và 6s Plus:

Thông số kỹ thuật


 


iPhone SE


iPhone 6s


iPhone 6s Plus


iPhone 7


iPhone 7 Plus


Bộ xử lý


Apple A9, 2 nhân 1.84GHz


Apple A9, 2 nhân 1.84GHz


Apple A9, 2 nhân 1.84GHz


Apple A10 Fusion, 4 nhân

Trong đó 2 nhân hiệu năng cao đạt 2,23GHz


Apple A10 Fusion, 4 nhân

Trong đó 2 nhân hiệu năng cao đạt 2,23GHz


RAM


2GB


2GB


2GB


2GB


3GB


Độ sáng màn hình


618 cd/m2


500 cd/m2


625 cd/m2


Màu sắc


Bạc, Vàng, Xám không gian, Vàng hồng


Bạc, Vàng, Xám không gian, Vàng hồng


Bạc, Vàng, Vàng hồng, Đen nhám, Đen bóng Jet Black (chỉ có bản 128 và 256GB)


Kích thước


123.8 x 58.6 x 7.6 mm


138.3 x 67.1 x 7.1 mm


158.2 x 77.9 x 7.3 mm


138.3 x 67.1 x 7.1 mm


158.2 x 77.9 x 7.3 mm


Trọng lượng


113g


143g


188g


138g


188g


Thời lượng pin (thời gian tối đa)


 


iPhone SE


iPhone 6s


iPhone 6s Plus


iPhone 7


iPhone 7 Plus


Đàm thoại


14 tiếng (3G)


14 tiếng (3G)


24 tiếng (3G)


14 tiếng (3G)


21 tiếng (3G)


Sử dụng Internet


3G: 12 tiếng


3G: 10 tiếng


3G: 12 tiếng


3G: 12 tiếng


3G: 13 tiếng


LTE: 13 tiếng


LTE: 10 tiếng


LTE: 12 tiếng


LTE: 13 tiếng


LTE: 13 tiếng


WiFi: 13 tiếng


WiFi: 11 tiếng


WiFi: 12 tiếng


WiFi: 14 tiếng


WiFi: 15 tiếng


Phát video


13 tiếng


11 tiếng


14 tiếng


 


 


Phát nhạc


50 tiếng


50 tiếng


80 tiếng


 


 


Phát video không dây


 


 


 


13 tiếng


14 tiếng


Phát nhạc không dây


 


 


 


40 tiếng


60 tiếng


Thời gian chờ


10 ngày


10 ngày


16 ngày


10 ngày


16 ngày


So sánh camera


 


iPhone 6s


iPhone 6s Plus


iPhone 7


iPhone 7 Plus


Thông số


  • Camera sau 12MP
  • Khẩu độ f/2.2
  • Zoom số 5x khi chụp ảnh
  • Zoom số 3x khi quay phim

  • Camera sau 12MP
  • Khẩu độ f/1.8
  • Zoom số 5x

  • 2 camera 12MP góc rộng và tele
  • Khẩu độ góc rộng f/1.8
  • Khẩu độ tele f/2.8
  • Zoom quang học  2x
  • Zoom số 10x

Tính năng


  • Live Photos có chống rung
  • Lấy nét tự động Focus Pixels
  • Chống rung quang học cho chụp ảnh và video (iPhone 6s Plus)
  • Đèn flash True Tone
  • Chế độ chụp toàn cảnh Panorama (lên đến 63 megapixel)
  • Chụp ảnh HDR tự động
  • Kiểm soát phơi sáng
  • Chế độ chụp liên tục
  • Chế độ hẹn giờ
  • Ống kính 5 thành phần
  • Five-element lens
  • Bộ lọc hồng ngoại lai
  • Cảm biến chiếu sáng phía sau
  • Lớp phủ ống kính sapphire
  • Chống rung tự động
  • Ánh xạ tông màu cục bộ
  • Giảm nhiễu
  • Nhận diện gương mặt
  • Đính thông tin địa lý vào ảnh và video
  • Quay phim [email protected]
  • Quay phim 1080p [email protected]
  • Quay phim 720p [email protected]
  • Quay phim chậm [email protected]/240gps
  • Quay phim Time-lapse, có chống rung
  • Lấy nét liên tục khi quay phim
  • Xuất ảnh 8MP khi quay phim 4K
  • Zoom khi phát lại video

  • Chống rung quang học cho chụp ảnh
  • Ống kính 5 thành phần
  • Đèn flash True Tone 4 đèn LED
  • Chế độ chụp toàn cảnh Panorama (lên đến 63 megapixel)
  • Lớp phủ ống kính sapphire
  • Cảm biến chiếu sáng phía sau
  • Bộ lọc hồng ngoại lai
  • Lấy nét tự động Focus Pixels
  • Nhấn vào màn hình để lấy nét Focus Pixels
  • Live Photos có chống rung
  • Chụp ảnh dải màu rộng
  • Ánh xạ tông màu cục bộ nâng cao
  • Nhận diện gương mặt và thân người
  • Kiểm soát phơi sáng
  • Giảm nhiễu
  • Chụp ảnh HDR tự động
  • Chống rung tự động
  • Chế độ chụp liên tục
  • Chế độ hẹn giờ
  • Đính thông tin địa lý vào ảnh và video

 


Nguyên Khang

Nguồn : kul.vn