[LMHT] Cập nhật tin tức ngày 11/01

(GameSao.vn) – Chi tiết Warwich mới; Yasuo có sự thay đổi, Dũng Khí Khổng Lồ bị giảm sức mạnh…

1/ CẬP NHẬT WARWICK:


Warwick – Quái Thú Sổng Chuồng (Xem thêm TẠI ĐÂY)



[LMHT] Cập nhật tin tức ngày 11/01












Chỉ số





  • Sát thương: 58 (+ 3 mỗi cấp)
  • Giáp: 24.04 (+ 3.2 mỗi cấp)
  • Kháng phép: 32.1 (+ 1.25 mỗi cấp)
  • Máu: 550 (+ 85 mỗi cấp)
  • Máu hồi lại mỗi giây: 0.75 (+ 0.15 mỗi cấp)
  • Năng lượng: 280 (+ 35 mỗi cấp)
  • Năng lượng hồi lại mỗi giây: 1.4932 (+ 0.115 mỗi cấp)
  • Tốc độ di chuyển: 335
  • Tầm đánh: 125
  • Thời gian trễ giữa các đòn đánh: -0.02 giây
  • Tốc độ đánh gia tăng mỗi cấp: 2.3

Kỹ năng



Đói Khát (Nội tại)

Đòn đánh thường của Warwick gây thêm (8 + 2 mỗi cấp) sát thương phép. Nếu Warwick còn dưới 50% máu, nó hồi lại lượng máu tương đương sát thương gây thêm. Nếu Warwick còn dưới 25% máu, nó hồi máu lại gấp ba lần.





Cắn Xé (Q)

Năng lượng tiêu hao: 50/60/70/80/90 || Thời gian hồi chiêu: 6 giây mọi cấp.


Warwick nhào tới phía trước và cắn xé mục tiêu của nó. Giữ phím bấm sẽ khóa chặt mục tiêu, khiến Warwick nhảy ra đằng sau chúng.


Khi kích hoạt, gây (120% tổng STVL) cộng với 6/7/8/9/10% lượng máu tối đa của mục tiêu thành sát thương phép (hiệu ứng trên đòn đánh). Hồi lại máu bằng 30/40/50/60/70% sát thương gây ra.


Khi khóa cứng, Warwick kết nối với mục tiêu và theo sau bước di chuyển của chúng.





Mùi Máu (W)



Năng lượng tiêu hao: 70 || Thời gian hồi chiêu: 120/105/90/75/60 giây.


Nội tại – Warwick nhận thêm 50/65/80/95/110% tốc độ di chuyển khi tiến gần tới kẻ địch còn dưới 50% máu. Nó cũng cảm nhận được các tướng thấp máu trên toàn bản đồ, di chuyển nhanh hơn 35/40/45/50/55% ngoài giao tranh khi tiến về phía chúng. Tốc độ di chuyển cộng thêm sẽ gấp ba lần khi kẻ địch còn dưới 20% máu.


Kích hoạt – Warwick ngay lập tức cảm nhận được tất cả kẻ địch. Vị tướng gần nhất bị phát hiện bởi Mùi Máu trong vòng 8 giây. Kích hoạt chỉ sẵn sàng khi không giao tranh với tướng địch.


Khi không có kẻ địch nào đang bị săn đuổi, Mùi Máu hồi chiêu nhanh gấp đôi.












Gào Thét (E)



Năng lượng tiêu hao: 40 || Thời gian hồi chiêu: 15/14/13/12/11 giây.


Warwick nhận 35/40/45/50/55% khả năng giảm sát thương trong vòng 2.5 giây. Khi kết thúc quá trình, hoặc tiếp tục tái kích hoạt, Warwick hú lên, gây hoảng sợ cho tất cả kẻ địch xung quanh trong vòng 1 giây.







Khóa Chết (R)



Năng lượng tiêu hao: 100 || Thời gian hồi chiêu: 110/90/70 giây.


Warwick nhảy tới tầm tương đương với 2.5 giây di chuyển theo hướng chỉ định, áp chế tướng địch đầu tiên mà nó va chạm trong vòng 1.5 giây. Gây 175/350/525 (+ 167.5 STVL cộng thêm) sát thương phép và gây hiệu ứng trên đòn đánh ba lần. Warwick hồi máu bằng với 100% sát thương nó gây ra trong suốt quá trình Khóa Chết.

















Warwick Sói Lãnh Nguyên





















Warwick Nanh Lửa



















Warwick Linh Cẩu



















Warwick Toán Cướp Hắc Ám















Warwick Sói Điên











Warwick Xám













Urf, Con Heo Biển















3/ 02 BỘ TRANG PHỤC MỚI




Sewn Chaos Amumu











Sewn Chaos Blitzcrank









4/ CÂN BẰNG SỨC MẠNH TƯỚNG, TRANG BỊ VÀ BẢNG BỔ TRỢ






Xuất Huyết (Nội tại)

  • STVL cộng thêm ở Sức Mạnh Noxus giàm từ (40-200) xuống (30-200).

    • Cấp độ 1-18 = 30/30/30/35/35/35/40/50/60/70/80/90/100/120/140/160/180/200.





Tàn Sát (Q)

  • Kẻ địch trúng phải cán rìu nhận 35% sát thương gốc, giảm từ 50%.





Ám Sát (E)

  • STVL cộng thêm giảm từ 65% xuống 55%.





Ngọn Thương Ánh Sáng (Q)

  • SMPT cộng thêm tăng từ 50% lên 70%.





Quét Kiếm (E)

  • Sát thương giảm từ 70/90/110/130/150 xuống 60/70/80/90/100.
  • + 20% STVL cộng thêm.

    • STVL cộng thêm không gia tăng theo nhiều lần kích hoạt.





Áo Diệt Pháp Sư

  • Nội tại DUY NHẤT – Sụp Đổ: Thời gian hồi lại giảm từ 45 xuống 30 giây.



Dạ Kiếm Draktharr

  • Nội tại DUY NHẤT – Thợ Săn Bóng Đêm: sát thương ở đòn đánh kế tiếp lên tướng địch tăng từ 50 lên 75.
  • Tồng tiền giảm từ 3250 xuống 3150 Vàng.



Dũng Khí Khổng Lồ

  • Lớp giáp thay đổi giá trị từ (10-180) thành (3-54 mỗi tướng địch xung quanh).

    • CŨ: (10-180) + (5% mỗi tướng địch xung quanh)
    • MỚI: (3-54 mỗi tướng địch xung quanh) + (5% mỗi tướng địch xung quanh)


  • Thời gian lớp giáp tồn tại giảm từ 4 xuống 3 giây.

5/ KHÁC


Mẫu mắt mới – Blood Moon




Gói Đa Sắc mới


Ahri Thần Tượng Âm Nhạc




LeBlanc Ảo Thuật




Gnar_G